Tỷ lệ thí sinh dự thi

Tỷ lệ thí sinh Hà Nội dự thi

STT Đơn vị (Quận/huyện) THPT GDTX THCS
1 Quận Hoàng Mai 85.69 % 668.16 % 213.56 %
2 Quận Tây Hồ 174.01 % 925.7 % 116.24 %
3 Huyện Quốc Oai 137.2 % 988.25 % 139.56 %
4 Quận Nam Từ Liêm 123.48 % 1002.51 % 63.69 %
5 Huyện Đông Anh 129.71 % 1508.67 % 52.57 %
6 Huyện Thanh Oai 0.45 % 3.07 % 159.25 %
7 Huyện Hoài Đức 116.18 % 790.21 % 49.65 %
8 Huyện Sóc Sơn 94.9 % 1211.33 % 47.07 %
9 Huyện Gia Lâm 63.47 % 640.84 % 63.18 %
10 Quận Hoàn Kiếm 68.44 % 426.99 % 53.6 %
11 Huyện Thanh Trì 79.03 % 526.01 % 36.99 %
12 Huyện Thường Tín 67.35 % 592.6 % 35.57 %
13 Huyện Thạch Thất 0.52 % 5.03 % 97.25 %
14 Quận Long Biên 8.42 % 65.59 % 69.13 %
15 Quận Đống Đa 29.15 % 424.2 % 36.31 %
16 Quận Thanh Xuân 34.19 % 255.1 % 32.12 %
17 Huyện Mê Linh 31.34 % 264.2 % 19.48 %
18 Quận Hà Đông 27.95 % 329.75 % 15.92 %
19 Quận Bắc Từ Liêm 2.79 % 21.09 % 43.81 %
20 Huyện Ứng Hòa 17.31 % 134.13 % 23.66 %
21 Quận Hai Bà Trưng 20.53 % 204.48 % 19.92 %
22 Quận Ba Đình 21.17 % 180.42 % 20.63 %
23 Huyện Phú Xuyên 20.22 % 174.83 % 19.29 %
24 Huyện Đan Phượng 22.43 % 127.37 % 14.22 %
25 Huyện Ba Vì 14.85 % 156.36 % 19.82 %
26 Huyện Mỹ Đức 15.36 % 122.52 % 10.08 %
27 Quận Cầu Giấy 13.96 % 161.26 % 12.47 %
28 Thị xã Sơn Tây 13.78 % 78.35 % 7.11 %
29 Huyện Chương Mỹ 7 % 76.5 % 7.14 %
30 Huyện Phúc Thọ 1.5 % 9.79 % 0.85 %