Tỷ lệ thí sinh dự thi

Tỷ lệ thí sinh Hà Nội dự thi

STT Đơn vị (Quận/huyện) THPT GDTX THCS
1 Quận Hoàng Mai 60.43 % 471.23 % 164.97 %
2 Quận Tây Hồ 118.75 % 631.7 % 107.79 %
3 Huyện Thanh Oai 0.49 % 3.35 % 197.49 %
4 Huyện Hoài Đức 105.22 % 716.08 % 60.96 %
5 Quận Nam Từ Liêm 80.51 % 653.63 % 50.77 %
6 Quận Bắc Từ Liêm 10.37 % 78.49 % 111.24 %
7 Huyện Mê Linh 57 % 480.56 % 30.83 %
8 Quận Cầu Giấy 38.04 % 439.58 % 46.82 %
9 Huyện Sóc Sơn 43.97 % 590.07 % 38.2 %
10 Huyện Phú Xuyên 50.85 % 439.72 % 28.26 %
11 Thị xã Sơn Tây 54.42 % 310.2 % 27.66 %
12 Huyện Ứng Hòa 11.64 % 90.21 % 52.31 %
13 Quận Đống Đa 11.89 % 199.44 % 43.52 %
14 Quận Long Biên 18.04 % 140.56 % 34.67 %
15 Huyện Ba Vì 10.64 % 112.17 % 37.92 %
16 Huyện Đông Anh 17.72 % 206.15 % 30.36 %
17 Huyện Thanh Trì 15.99 % 106.43 % 31.13 %
18 Huyện Đan Phượng 6 % 34.08 % 35.31 %
19 Quận Ba Đình 5.84 % 49.79 % 25.9 %
20 Huyện Quốc Oai 4.43 % 217.76 % 15.08 %
21 Quận Hà Đông 0.81 % 9.5 % 30.51 %
22 Huyện Thường Tín 13.05 % 114.8 % 16.67 %
23 Huyện Gia Lâm 7.56 % 76.36 % 18.76 %
24 Huyện Mỹ Đức 11.79 % 93.99 % 7.36 %
25 Quận Hai Bà Trưng 3.71 % 36.92 % 15.84 %
26 Quận Thanh Xuân 17.84 % 133.15 % 5.8 %
27 Huyện Thạch Thất 0.56 % 5.45 % 13.78 %
28 Quận Hoàn Kiếm 4.82 % 30.07 % 5.54 %
29 Huyện Phúc Thọ 3.53 % 23.08 % 1.68 %
30 Huyện Chương Mỹ 0.08 % 0.84 % 0.12 %