Tỷ lệ thí sinh dự thi

Tỷ lệ thí sinh Hà Nội dự thi

STT Đơn vị (Quận/huyện) THPT GDTX THCS
1 Quận Tây Hồ 123.13 % 655.03 % 110.7 %
2 Quận Hoàng Mai 60.43 % 471.23 % 169.04 %
3 Huyện Thanh Oai 0.49 % 3.35 % 197.75 %
4 Huyện Hoài Đức 108.49 % 738.32 % 62.28 %
5 Quận Nam Từ Liêm 80.65 % 654.75 % 50.89 %
6 Quận Bắc Từ Liêm 10.65 % 80.59 % 111.84 %
7 Huyện Mê Linh 57.27 % 482.8 % 31.05 %
8 Quận Cầu Giấy 38.08 % 440 % 46.91 %
9 Huyện Sóc Sơn 44.12 % 591.89 % 38.28 %
10 Huyện Phú Xuyên 50.93 % 440.42 % 28.35 %
11 Thị xã Sơn Tây 54.45 % 310.34 % 27.68 %
12 Huyện Ứng Hòa 11.66 % 90.35 % 52.61 %
13 Quận Đống Đa 11.91 % 199.72 % 44.13 %
14 Quận Long Biên 18.13 % 141.26 % 35.99 %
15 Huyện Ba Vì 10.78 % 113.71 % 38.25 %
16 Huyện Đông Anh 18.1 % 210.49 % 30.59 %
17 Huyện Thanh Trì 16.96 % 112.87 % 31.96 %
18 Huyện Đan Phượng 6.03 % 34.22 % 35.34 %
19 Quận Ba Đình 5.97 % 50.91 % 26.05 %
20 Huyện Quốc Oai 4.45 % 217.9 % 15.2 %
21 Quận Hà Đông 0.86 % 10.2 % 32.1 %
22 Huyện Thường Tín 13.1 % 115.22 % 18.03 %
23 Huyện Gia Lâm 7.76 % 78.32 % 19.01 %
24 Huyện Mỹ Đức 11.79 % 93.99 % 7.36 %
25 Quận Hai Bà Trưng 3.71 % 36.92 % 15.87 %
26 Quận Thanh Xuân 17.9 % 133.57 % 5.9 %
27 Huyện Thạch Thất 0.56 % 5.45 % 13.97 %
28 Quận Hoàn Kiếm 4.82 % 30.07 % 5.56 %
29 Huyện Phúc Thọ 3.53 % 23.08 % 1.69 %
30 Huyện Chương Mỹ 0.08 % 0.84 % 0.13 %