Tỷ lệ thí sinh dự thi

Tỷ lệ thí sinh Hà Nội dự thi

STT Đơn vị (Quận/huyện) THPT GDTX THCS
1 Quận Hoàng Mai 91.01 % 709.64 % 458.19 %
2 Huyện Quốc Oai 195.63 % 1409.09 % 192.85 %
3 Quận Hà Đông 100.44 % 1184.78 % 199.91 %
4 Huyện Phú Xuyên 134.51 % 1163.22 % 135.25 %
5 Quận Tây Hồ 123.73 % 658.24 % 145.13 %
6 Huyện Sóc Sơn 142.29 % 1816.08 % 110.87 %
7 Huyện Đông Anh 133.97 % 1558.18 % 126.2 %
8 Quận Thanh Xuân 72.39 % 540.14 % 140.56 %
9 Huyện Thanh Oai 2.67 % 18.16 % 210.19 %
10 Quận Bắc Từ Liêm 70.01 % 529.89 % 125.56 %
11 Quận Long Biên 32.61 % 254.13 % 153.08 %
12 Quận Nam Từ Liêm 74.16 % 602.09 % 98.88 %
13 Huyện Mê Linh 65.66 % 553.57 % 97.55 %
14 Huyện Thanh Trì 41.04 % 273.15 % 101.09 %
15 Quận Ba Đình 57.99 % 494.27 % 58.54 %
16 Quận Hai Bà Trưng 9.49 % 94.55 % 91.27 %
17 Huyện Ba Vì 16.47 % 173.43 % 74.67 %
18 Quận Đống Đa 39.32 % 572.17 % 40.33 %
19 Huyện Gia Lâm 16.89 % 170.49 % 61.86 %
20 Quận Hoàn Kiếm 3.79 % 23.64 % 65.03 %
21 Huyện Mỹ Đức 14.1 % 112.45 % 58.7 %
22 Huyện Hoài Đức 11.29 % 76.78 % 50.48 %
23 Huyện Thường Tín 43.43 % 382.12 % 20.83 %
24 Huyện Thạch Thất 16.4 % 159.3 % 44.59 %
25 Quận Cầu Giấy 9.49 % 109.65 % 47.12 %
26 Thị xã Sơn Tây 36.81 % 209.22 % 18.83 %
27 Huyện Ứng Hòa 1.93 % 14.97 % 51.46 %
28 Huyện Chương Mỹ 9.37 % 102.38 % 32.59 %
29 Huyện Đan Phượng 1.5 % 8.52 % 30.35 %
30 Huyện Phúc Thọ 6.4 % 41.82 % 11.6 %